Chào mừng quý vị đến với .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
css

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thiều Thị Thủy Ngân (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:22' 29-10-2018
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Thiều Thị Thủy Ngân (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:22' 29-10-2018
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Adobe Dreamweaver CS6
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
Bài 1: Tổng quan về mạng Internet
Bài 2: Ngôn ngữ HTML
Bài 3: Giới thiệu, định nghĩa Site
Bài 4: Thiết kế, trình bày trang Web
Bài 5: Xây dựng nội dung trang
Bài 6: CSS
Bài 7: Biểu mẫu – Form
Bài 8: Template
Bài 9: Frameset
Bài 1: TỔNG QUAN VỀ MẠNG INTERNET
Internet là gì?
Các khái niệm cơ bản
Các dịch vụ Internet
Bài 2: NGÔN NGỮ HTML
Giới thiệu ngôn ngữ HTM
Cấu trúc trang Web
Định dạng trang Web
Định dạng văn bản
Hình ảnh
Liên kết
Bảng biểu
Biểu mẫu và các thành phần
GIỚI THIỆU NGÔN NGỮ HTML
HTML là chữ viết tắt của Hyper Text Markup Language (Ngôn ngữ hiển thị siêu văn bản)
Một trang web thông thường gồm có 2 thành phần chính:
Dữ liệu của trang web (văn bản, âm thanh, hình ảnh...)
Các thẻ (tag) HTML dùng để định dạng mô tả cách thức các dữ liệu trên hiển thị trên trình duyệt.
Một file HTML là một file text bao gồm những tag nhỏ
Thẻ HTML có thể chia ra các loại:
Định dạng trang Web
Định dạng văn bản
Hình ảnh
Liên kết
Bảng biểu
Biểu mẫu và các thành phần
GIỚI THIỆU NGÔN NGỮ HTML
Tập tin HTLM có thể được tạo ra từ các phần mềm soạn thảo văn bản, nhưng có phần mở rộng là HTM hoặc HTML .
Vd : NotePad
Thẻ HTML được bao quanh bởi hai ký tự “<“ và “>”
Thẻ HTML thường có một cặp: Thẻ thứ nhất là thẻ mở đầu, thẻ thứ hai là thẻ kết thúc và dòng chữ ở giữa hai thẻ bắt đầu và kết thúc chính là nội dung.
Ví dụ:
Thẻ HTML không phân biệt in HOA và viết thường.
Một số thẻ HTML có thêm các thuộc tính giúp bạn xác định thêm thông tin về thẻ. Mỗi thuộc tính đều có dạng tên_thuộc_tính=giá_trị. Nếu thẻ có nhiều thuộc tính thì phải liệt kê từng thuộc tính, cách nhau bằng khoảng trắng.
Ví dụ:
Các thẻ cũng có thể lồng vào nhau.
Ví dụ : Nội dung sẽ in đậm và nghiêng
CẤU TRÚC TRANG WEB
: định nghĩa phạm vi của văn bản HTML
: Định nghĩa các mô tả về trang HTML. Các thông tin trong tag này không được hiển thị trên trang web
: mô tả tiêu đề trang web.
xác định vùng thân của trang web, nơi chứa các thông tin.
- Không phân biệt chữ HOA và thường
- Bỏ qua các khoảng trắng thừa và các dấu ngắt dòng
CẤU TRÚC TRANG WEB
Màu nền cho toàn trang
Backgound: định hình nền.
bgColor: định màu nền cho trang
leftMargin, topMargin, rightMargin, bottomMargin: định khoảng cách giữa nội dung và các lề của trang (lề trái, trên, phải, dưới)
style: Định các thuộc tính mở rộng cho trang web
Ví dụ
Ví dụ
ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
Định dạng font chữ:
: cho toàn bộ văn bản bắt đầu từ thẻ
: cho một đoạn văn bản
Các thuộc tính phông:
face: tên phông
color: Màu văn bản
size: kích cở văn bản, được định theo đơn vị tính từ 1 7
(1 7.5pt, 2 10pt, 3 12pt, 4 13.5pt, 5 18pt, 6 24pt, 7 36pt) hoặc có thể là +/-<đơn vị>
Ví dụ: Định một đoạn cho văn bản là “tahoma”, màu #FF0000, kích cở 12pt:
Xin chào các bạn
ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
Headings:
Headings được định dạng với hai thẻ đến
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
Bài 1: Tổng quan về mạng Internet
Bài 2: Ngôn ngữ HTML
Bài 3: Giới thiệu, định nghĩa Site
Bài 4: Thiết kế, trình bày trang Web
Bài 5: Xây dựng nội dung trang
Bài 6: CSS
Bài 7: Biểu mẫu – Form
Bài 8: Template
Bài 9: Frameset
Bài 1: TỔNG QUAN VỀ MẠNG INTERNET
Internet là gì?
Các khái niệm cơ bản
Các dịch vụ Internet
Bài 2: NGÔN NGỮ HTML
Giới thiệu ngôn ngữ HTM
Cấu trúc trang Web
Định dạng trang Web
Định dạng văn bản
Hình ảnh
Liên kết
Bảng biểu
Biểu mẫu và các thành phần
GIỚI THIỆU NGÔN NGỮ HTML
HTML là chữ viết tắt của Hyper Text Markup Language (Ngôn ngữ hiển thị siêu văn bản)
Một trang web thông thường gồm có 2 thành phần chính:
Dữ liệu của trang web (văn bản, âm thanh, hình ảnh...)
Các thẻ (tag) HTML dùng để định dạng mô tả cách thức các dữ liệu trên hiển thị trên trình duyệt.
Một file HTML là một file text bao gồm những tag nhỏ
Thẻ HTML có thể chia ra các loại:
Định dạng trang Web
Định dạng văn bản
Hình ảnh
Liên kết
Bảng biểu
Biểu mẫu và các thành phần
GIỚI THIỆU NGÔN NGỮ HTML
Tập tin HTLM có thể được tạo ra từ các phần mềm soạn thảo văn bản, nhưng có phần mở rộng là HTM hoặc HTML .
Vd : NotePad
Thẻ HTML được bao quanh bởi hai ký tự “<“ và “>”
Thẻ HTML thường có một cặp: Thẻ thứ nhất là thẻ mở đầu, thẻ thứ hai là thẻ kết thúc và dòng chữ ở giữa hai thẻ bắt đầu và kết thúc chính là nội dung.
Ví dụ:
Tiêu đề 1
Thẻ HTML không phân biệt in HOA và viết thường.
Một số thẻ HTML có thêm các thuộc tính giúp bạn xác định thêm thông tin về thẻ. Mỗi thuộc tính đều có dạng tên_thuộc_tính=giá_trị. Nếu thẻ có nhiều thuộc tính thì phải liệt kê từng thuộc tính, cách nhau bằng khoảng trắng.
Ví dụ:
Các thẻ cũng có thể lồng vào nhau.
Ví dụ : Nội dung sẽ in đậm và nghiêng
CẤU TRÚC TRANG WEB
: định nghĩa phạm vi của văn bản HTML
: Định nghĩa các mô tả về trang HTML. Các thông tin trong tag này không được hiển thị trên trang web
xác định vùng thân của trang web, nơi chứa các thông tin.
- Không phân biệt chữ HOA và thường
- Bỏ qua các khoảng trắng thừa và các dấu ngắt dòng
CẤU TRÚC TRANG WEB
Màu nền cho toàn trang
Backgound: định hình nền.
bgColor: định màu nền cho trang
leftMargin, topMargin, rightMargin, bottomMargin: định khoảng cách giữa nội dung và các lề của trang (lề trái, trên, phải, dưới)
style: Định các thuộc tính mở rộng cho trang web
Ví dụ
Ví dụ
ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
Định dạng font chữ:
: cho một đoạn văn bản
Các thuộc tính phông:
face: tên phông
color: Màu văn bản
size: kích cở văn bản, được định theo đơn vị tính từ 1 7
(1 7.5pt, 2 10pt, 3 12pt, 4 13.5pt, 5 18pt, 6 24pt, 7 36pt) hoặc có thể là +/-<đơn vị>
Ví dụ: Định một đoạn cho văn bản là “tahoma”, màu #FF0000, kích cở 12pt:
Xin chào các bạn
ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
Headings:
Headings được định dạng với hai thẻ
đến .
xác định heading lớn nhất.
xác định heading nhỏ nhất
HTML sẽ tự động thêm một dòng trắng trước và sau mỗi heading.
Các thuộc tính văn bản:
đậm
nghiêng
gạch chân
subscripted hoặc H 2 O
superscripted hoặc X 2
ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN –
Thẻ
: Giữ nguyên khoảng trắng, ngắt dòng, ký tự đặc biệt
ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
Ví dụ - ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
List – Danh sách liệt kê
Quy tắc khái báo
Để tạo một danh sách ta phải thực hiện 2 bước:
Bước 1: Khai báo loại danh sách cần tạo (ol, ul)
Viết các thành phần nội dung trong thẻ. (li)
Ví dụ
List – Danh sách liệt kê
Danh sách có thứ tự :
Vd :
- Clb nhiếp ảnh
- Clb đoàn
Danh sách không thứ tự :
Vd :
- Clb tiếng anh
- Clb võ thuật
Các thuộc tính văn bản:
type: kiểu danh sách:
Có thứ tự: 1, a, A, i, I
Không thứ tự: Circle/Disc/Square
start: thứ tự bắt đầu (danh sách có thứ tự)
Ví dụ - List
Tạo danh sách có thứ tự:
Học phần 1
Học phần 2
Học phần 3
Tạo danh sách không thứ tự:
Đồ hoạ
Mỹ thuật
Web
Tạo danh sách kết hợp :
Học phần 1
Word
Excel
Access
Học phần 2
Corel
Photoshop
Học phần 3
Dream
Flash
List – Danh sách liệt kê
VÍ DỤ
CHÈN HÌNH Ảnh – ![]()
Liên kết hình ảnh vào trang Web, thẻ
với các thuộc tính:
src=“url”: đường dẫn tập tin
alt=“text”: ghi chú
align=“aligment”: gióng hàng giữa hình ảnh và văn bản
border=x: độ dày đường biên khung ảnh
width/height=“x”: chiệu rộng, cao hình ảnh
vspace/hspace=“x”: khoảng cách chiều cao và rộng giữa hình và văn bản
Ví dụ: chèn tập tin “picture.gif” vào trang web, không có đường biên:

CHÈN HÌNH Ảnh – ![]()
Cấu trúc: 
Đường dẫn đến ảnh:
Đường dẫn tuyệt đối
Lấy địa chỉ từ trình duyệt

Đường dẫn tương đối
Hình và file html lưu trong cùng thư mục

Hình nằm trong thư mục con (image) của thư mục (demo) chứa file html

Thư mục chứa file html (file_html) là con của thư mục chứa hình (image)

Thư mục demo chứa hai thư mục image (chứa ảnh) và template (chứa file html)
MARQUEE – HÌNH / CHỮ CHẠY
Cho hình biết chạy, sử dụng thẻ
Các thuộc tính của thẻ:
Direction=“hướng chạy” : hướng chạy (left, right, up, down)
Behavior=“kiểu chạy”: quy định kiểu chạy
Slide: chỉ chạy một lần
Scroll: chạy bình thường
Alternate: chạy đi chạy lại
Scrollamount=“tốc độ chạy”: số nguyên, số càng lớn tốc độ chạy càng nhanh
Onmouseover=“this.stop()”: dừng lại khi rê chuột vào
Onmouseout=“this.start()”
Vd1 :
MARQUEE – HÌNH / CHỮ CHẠY
Cho hình chạy từ trái qua phải, đưa chuột vào đổi hướng chạy, đưa chuột ra chạy bình thường
onMouseOver = “this.direction = ‘right’ ”
onMouseOut = “this.direction = ‘left’ ”
MARQUEE – HÌNH / CHỮ CHẠY
Cho hình chạy, khi click ngừng lại, double Click chạy tiếp
onClick = “this.stop()”
onDblClick = “this.start()”
MARQUEE – HÌNH / CHỮ CHẠY
Chữ chạy theo hình sin và hình chữ Z
MARQUEE – HÌNH / CHỮ CHẠY
Một số kiểu hiển thị khác
MARQUEE – HÌNH / CHỮ CHẠY
Đổi màu nền khi di chuyển chuột vào/ra khỏi nội dung
MARQUEE – HÌNH / CHỮ CHẠY
Cho hình biết chạy, sử dụng thẻ
xác định heading lớn nhất.
xác định heading nhỏ nhất
HTML sẽ tự động thêm một dòng trắng trước và sau mỗi heading.
Các thuộc tính văn bản:
đậm
nghiêng
gạch chân
subscripted hoặc H 2 O
superscripted hoặc X 2
ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN –
Thẻ
: Giữ nguyên khoảng trắng, ngắt dòng, ký tự đặc biệt
ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
Ví dụ - ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
List – Danh sách liệt kê
Quy tắc khái báo
Để tạo một danh sách ta phải thực hiện 2 bước:
Bước 1: Khai báo loại danh sách cần tạo (ol, ul)
Viết các thành phần nội dung trong thẻ. (li)
Ví dụ
List – Danh sách liệt kê
Danh sách có thứ tự :
Vd :
- Clb nhiếp ảnh
- Clb đoàn
Danh sách không thứ tự :
Vd :
- Clb tiếng anh
- Clb võ thuật
Các thuộc tính văn bản:
type: kiểu danh sách:
Có thứ tự: 1, a, A, i, I
Không thứ tự: Circle/Disc/Square
start: thứ tự bắt đầu (danh sách có thứ tự)
Ví dụ - List
Tạo danh sách có thứ tự:
Học phần 1
Học phần 2
Học phần 3
Tạo danh sách không thứ tự:
Đồ hoạ
Mỹ thuật
Web
Tạo danh sách kết hợp :
Học phần 1
Word
Excel
Access
Học phần 2
Corel
Photoshop
Học phần 3
Dream
Flash
List – Danh sách liệt kê
VÍ DỤ
CHÈN HÌNH Ảnh – ![]()
Liên kết hình ảnh vào trang Web, thẻ
với các thuộc tính:
src=“url”: đường dẫn tập tin
alt=“text”: ghi chú
align=“aligment”: gióng hàng giữa hình ảnh và văn bản
border=x: độ dày đường biên khung ảnh
width/height=“x”: chiệu rộng, cao hình ảnh
vspace/hspace=“x”: khoảng cách chiều cao và rộng giữa hình và văn bản
Ví dụ: chèn tập tin “picture.gif” vào trang web, không có đường biên:

CHÈN HÌNH Ảnh – ![]()
Cấu trúc: 
Đường dẫn đến ảnh:
Đường dẫn tuyệt đối
Lấy địa chỉ từ trình duyệt

Đường dẫn tương đối
Hình và file html lưu trong cùng thư mục

Hình nằm trong thư mục con (image) của thư mục (demo) chứa file html

Thư mục chứa file html (file_html) là con của thư mục chứa hình (image)

Thư mục demo chứa hai thư mục image (chứa ảnh) và template (chứa file html)
MARQUEE – HÌNH / CHỮ CHẠY
Cho hình biết chạy, sử dụng thẻ
Các thuộc tính của thẻ:
Direction=“hướng chạy” : hướng chạy (left, right, up, down)
Behavior=“kiểu chạy”: quy định kiểu chạy
Slide: chỉ chạy một lần
Scroll: chạy bình thường
Alternate: chạy đi chạy lại
Scrollamount=“tốc độ chạy”: số nguyên, số càng lớn tốc độ chạy càng nhanh
Onmouseover=“this.stop()”: dừng lại khi rê chuột vào
Onmouseout=“this.start()”
Vd1 :
MARQUEE – HÌNH / CHỮ CHẠY
Cho hình chạy từ trái qua phải, đưa chuột vào đổi hướng chạy, đưa chuột ra chạy bình thường
onMouseOver = “this.direction = ‘right’ ”
onMouseOut = “this.direction = ‘left’ ”
MARQUEE – HÌNH / CHỮ CHẠY
Cho hình chạy, khi click ngừng lại, double Click chạy tiếp
onClick = “this.stop()”
onDblClick = “this.start()”
MARQUEE – HÌNH / CHỮ CHẠY
Chữ chạy theo hình sin và hình chữ Z
MARQUEE – HÌNH / CHỮ CHẠY
Một số kiểu hiển thị khác
MARQUEE – HÌNH / CHỮ CHẠY
Đổi màu nền khi di chuyển chuột vào/ra khỏi nội dung
MARQUEE – HÌNH / CHỮ CHẠY
Cho hình biết chạy, sử dụng thẻ
HTML sẽ tự động thêm một dòng trắng trước và sau mỗi heading.
Các thuộc tính văn bản:
đậm
nghiêng
gạch chân
subscripted hoặc H 2 O
superscripted hoặc X 2
ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN –
Thẻ: Giữ nguyên khoảng trắng, ngắt dòng, ký tự đặc biệt
ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
Ví dụ - ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
List – Danh sách liệt kê
Quy tắc khái báo
Để tạo một danh sách ta phải thực hiện 2 bước:
Bước 1: Khai báo loại danh sách cần tạo (ol, ul)
Viết các thành phần nội dung trong thẻ. (li)
Ví dụ
List – Danh sách liệt kê
Danh sách có thứ tự :
Vd :
- Clb nhiếp ảnh
- Clb đoàn
Danh sách không thứ tự :
Vd :
- Clb tiếng anh
- Clb võ thuật
Các thuộc tính văn bản:
type: kiểu danh sách:
Có thứ tự: 1, a, A, i, I
Không thứ tự: Circle/Disc/Square
start: thứ tự bắt đầu (danh sách có thứ tự)
Ví dụ - List
Tạo danh sách có thứ tự:
Học phần 1
Học phần 2
Học phần 3
Tạo danh sách không thứ tự:
Đồ hoạ
Mỹ thuật
Web
Tạo danh sách kết hợp :
Học phần 1
Word
Excel
Access
Học phần 2
Corel
Photoshop
Học phần 3
Dream
Flash
List – Danh sách liệt kê
VÍ DỤ
CHÈN HÌNH Ảnh –
Liên kết hình ảnh vào trang Web, thẻvới các thuộc tính:
src=“url”: đường dẫn tập tin
alt=“text”: ghi chú
align=“aligment”: gióng hàng giữa hình ảnh và văn bản
border=x: độ dày đường biên khung ảnh
width/height=“x”: chiệu rộng, cao hình ảnh
vspace/hspace=“x”: khoảng cách chiều cao và rộng giữa hình và văn bản
Ví dụ: chèn tập tin “picture.gif” vào trang web, không có đường biên:
CHÈN HÌNH Ảnh –
Cấu trúc:
Đường dẫn đến ảnh:
Đường dẫn tuyệt đối
Lấy địa chỉ từ trình duyệt
Đường dẫn tương đối
Hình và file html lưu trong cùng thư mục
Hình nằm trong thư mục con (image) của thư mục (demo) chứa file html
Thư mục chứa file html (file_html) là con của thư mục chứa hình (image)
Thư mục demo chứa hai thư mục image (chứa ảnh) và template (chứa file html)![]()
MARQUEE – HÌNH / CHỮ CHẠY
Cho hình biết chạy, sử dụng thẻ
Các thuộc tính của thẻ:
Direction=“hướng chạy” : hướng chạy (left, right, up, down)
Behavior=“kiểu chạy”: quy định kiểu chạy
Slide: chỉ chạy một lần
Scroll: chạy bình thường
Alternate: chạy đi chạy lại
Scrollamount=“tốc độ chạy”: số nguyên, số càng lớn tốc độ chạy càng nhanh
Onmouseover=“this.stop()”: dừng lại khi rê chuột vào
Onmouseout=“this.start()”
Vd1 :
MARQUEE – HÌNH / CHỮ CHẠY
Cho hình chạy từ trái qua phải, đưa chuột vào đổi hướng chạy, đưa chuột ra chạy bình thường
onMouseOver = “this.direction = ‘right’ ”
onMouseOut = “this.direction = ‘left’ ”
MARQUEE – HÌNH / CHỮ CHẠY
Cho hình chạy, khi click ngừng lại, double Click chạy tiếp
onClick = “this.stop()”
onDblClick = “this.start()”
MARQUEE – HÌNH / CHỮ CHẠY
Chữ chạy theo hình sin và hình chữ Z
MARQUEE – HÌNH / CHỮ CHẠY
Một số kiểu hiển thị khác
MARQUEE – HÌNH / CHỮ CHẠY
Đổi màu nền khi di chuyển chuột vào/ra khỏi nội dung
MARQUEE – HÌNH / CHỮ CHẠY
Cho hình biết chạy, sử dụng thẻ






Các ý kiến mới nhất